Thi Công Vách Ngăn Vệ Sinh Uy Tín – Giá Gốc Tại Kho
Vách ngăn Á Châu cam kết mang đến dịch vụ thi công vách ngăn vệ sinh chất lượng cao với độ bền vượt trội, sử dụng tấm compact HPL và CDF cao cấp, chịu nước và chống mài mòn tối ưu. Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm đảm bảo tiến độ thi công nhanh chóng, hoàn thiện lên đến 100m²/ngày. Đặc biệt, dịch vụ đi kèm bảo hành 12 tháng và bảo trì trọn đời, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho khách hàng.




Vách vệ sinh Compact HPL- Compact cao cấp
Vách vệ sinh Compact HPL là giải pháp vách ngăn cao cấp, được sản xuất từ tấm Compact HPL (High Pressure Laminate) với quy trình ép nhiệt và áp suất cao. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng chịu nước 100%, độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ cao, phù hợp với mọi không gian nhà vệ sinh từ công cộng đến cao cấp.
Báo Giá Vách Ngăn Vệ Sinh Compact HPL
| Tên Sản Phẩm | Độ Dày | Màu Sắc | Mã Màu | Phụ Kiện | Đơn Giá (VNĐ/m2) |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Ghi/Kem | Inox 201 | 700.000 – 820.000 | |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Vân gỗ | 1023, 1027, 3507, 3167 | Inox 201 | 880.000 – 1.000.000 |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Màu khác | Inox 201 | 900.000 – 1.150.000 | |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Ghi/Kem | Inox 304 | 730.000 – 930.000 | |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Vân gỗ | 1023, 1027, 3507, 3167 | Inox 304 | 940.000 – 1.120.000 |
| Tấm Compact HPL | 12mm | Màu khác | Inox 304 | 950.000 – 1.230.000 | |
| Tấm Compact HPL | 18mm | Ghi/Kem | Inox 201 | 1.120.000 – 1.270.000 | |
| Tấm Compact HPL | 18mm | Ghi/Kem | Inox 304 | 1.150.000 – 1.380.000 |
* Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng vật tư hoặc thi công dự án số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0932 728 136.
Báo Giá Tấm Vách Ngăn Compact HPL
| Tên Sản Phẩm | Độ Dày | Độ Nén | Kích Thước (mm) | Màu Sắc | Mã Màu | Đơn Giá (VNĐ) |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430 psi | 1220 x 1830 | Ghi/Kem | 1006/1004 | 1.160.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430psi | 1525 x 1830 | Ghi/Kem | 1006/1004 | 1.500.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430psi | 1220 x 1830 | Màu trơn khác | 1.400.000 | |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430 psi | 1525 x 1830 | Màu trơn khác | 1.810.000 | |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430 psi | 1220 x 1830 | Vân gỗ | 1023/1027 | 1.100.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn WC | 12mm | 1430 psi | 1525 x 1830 | Vân gỗ | 1023/1027 | 1.450.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn Toilet | 12mm | 1430 psi | 1220 x 1830 | Vân gỗ | 3167 | 1.510.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn WC | 12mm | 1430 psi | 1525 x 1830 | Vân gỗ | 3167 | 1.840.000 |
| Compact HPL làm vách ngăn WC | 12mm | 1430 psi | 1220 x 1830 | Vân gỗ khác | 1.520.000 | |
| Compact HPL làm vách ngăn WC | 12mm | 1430 psi | 1525 x 1830 | Vân gỗ khác | 1.850.000 | |
| Compact HPL làm vách ngăn phòng WC | 12mm | 1430 psi | 1830 x 2135 | Ghi/Kem | 1006/1004 | 2.500.000 |
| Tấm Compact HPL vách vệ sinh | 18mm | 1430 psi | 1220 x 1830 | Ghi/Kem | 1.800.000 | |
| Tấm Compact HPL vách vệ sinh | 18mm | 1430 psi | 1525 x 1830 | Ghi/Kem | 2.450.000 |
* Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng vật tư hoặc thi công dự án số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0932 728 136.


Vách Ngăn Vệ Sinh Compact CDF – Compact Giá Rẻ
Tấm CDF (Compact Density Fiberboard) là vật liệu gỗ công nghiệp cao cấp, được tạo nên từ dăm gỗ kết hợp với keo đặc biệt, sau đó ép dưới áp suất và nhiệt độ cực cao. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, tấm CDF không chỉ có độ bền vượt trội mà còn đáp ứng tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền và tính ổn định cao.
Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với chế độ bảo hành lên đến 12 tháng, đảm bảo khả năng chống nước vượt trội và tính thẩm mỹ ấn tượng, phù hợp với mọi không gian hiện đại.


Báo Giá Vách Ngăn Vệ Sinh Compact Cdf
| Tên Sản Phẩm | Độ Dày | Độ Nén | Phụ Kiện | Màu Sắc | Đơn Giá (VND/m2) |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 12mm | 1200psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Ghi | 500.000 – 650.000 |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 12mm | 1200psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Màu khác | 580.000 – 700.000 |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 12mm | 1400psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Ghi | 600.000 – 750.000 |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 12mm | 1400psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Màu khác | 680.000 – 900.000 |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 18mm | 1150psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Ghi | 750.000 – 900.000 |
| Vách ngăn vệ sinh compact CDF | 18mm | 1400psi | Inox 201 hoặc Inox 304 | Ghi | 850.000 – 950.000 |
* Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng vật tư hoặc thi công dự án số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0932 728 136..
Báo Giá Tấm Vách Ngăn Compact CDF
| STT | Độ Dày | Độ Nén | Kích Thước | Màu Ghi | Màu Kem | Màu VNT001, 003, 004, 005, 013, 014, 015, 016, 017, 024 | Màu Đen Bóng VNT012 |
| 1 | 12MM | 950 | 1830 x 2440 | 900,000 | – | 1,300,000 | – |
| 2 | 12MM | 1050 | 1830 x 2440 | 980,000 | – | 1,400,000 | – |
| 3 | 12MM | 1200 | 1830 x 2440 | 1,200,000 | 1,200,000 | 1,600,000 | 1,700,000 |
| 4 | 12MM | 1400 | 1830 x 2440 | 1,400,000 | – | 1,750,000 | – |
| 5 | 18MM | 950 | 1830 x 2440 | 1,350,000 | – | 1,600,000 | – |
| 6 | 18MM | 1150 | 1830 x 2440 | 1,550,000 | – | 1,800,000 | – |
* Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng vật tư hoặc thi công dự án số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0932 728 136.


Báo Giá Phụ Kiện Vách Ngăn Vệ Sinh
Phụ kiện vách ngăn vệ sinh là thành phần không thể thiếu trong quá trình thi công và lắp đặt vách ngăn vệ sinh. Đây không chỉ là các chi tiết nhỏ dùng để kết nối các bộ phận của vách ngăn mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền, tính ổn định, và thẩm mỹ cho công trình.
Các phụ kiện như bản lề, chân đỡ, và khóa giúp cố định và gia tăng độ ổn định cho toàn bộ hệ thống vách ngăn. Tay nắm, khóa, và ke góc không chỉ kết nối các tấm vách ngăn mà còn giúp đảm bảo tiện lợi và an toàn cho người sử dụng.
Phụ kiện được thiết kế đa dạng về chất liệu (Inox 201, Inox 304) và màu sắc (trắng, đen xước mờ) phù hợp với nhiều không gian, từ cao cấp đến phổ thông. Các phụ kiện làm từ inox cao cấp giúp chống gỉ sét, chịu được môi trường ẩm ướt trong nhà vệ sinh, tăng tuổi thọ cho sản phẩm.


Báo Giá Phụ kiện Inox 201
| STT | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Giá (VNĐ) |
| 1 | Bản lề 201 (1 bộ 2 cái) | Bộ | 70,000 – 80,000 |
| 2 | Tay nắm 201 | Chiếc | 30,000 |
| 3 | Chân 201 cao 100mm | Chiếc | 60,000 |
| 4 | Khóa 201 | Chiếc | 50,000 |
| 5 | Ke góc 201 (dày 1mm – 2mm) | Chiếc | 5,000 – 7,000 |
*Liên hệ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá phù hợp nhất.
Báo Giá Phụ kiện Inox 304 Xước Mờ
| STT | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Giá (VNĐ) |
| 1 | Bản lề 304 6 lỗ (1 bộ 2 cái) | Bộ | 120,000 – 150,000 |
| 2 | Bản lề 304 4 lỗ (1 bộ 2 cái) | Bộ | 130,000 |
| 3 | Tay nắm 304 | Chiếc | 50,000 |
| 4 | Chân đặc 304 V1 | Chiếc | 110,000 |
| 5 | Chân 304 V2 (rỗng) cao 100mm – 150mm | Chiếc | 90,000 – 110,000 |
| 6 | Chân MFC V3 (Inox 304, khe 18.5mm) | Chiếc | 90,000 |
| 7 | Chân 304 V4 | Chiếc | 110,000 |
| 8 | Chân 304 V5 cao 100mm | Chiếc | 90,000 |
| 9 | Khóa béo 304 (trắng/tay đen xước mờ) | Chiếc | 70,000 – 80,000 |
| 10 | Ke góc 304 | Chiếc | 10,000 |
| 11 | Móc áo núm đen | Chiếc | 20,000 |
| 12 | Móc áo núm trắng | Chiếc | 40,000 |
*Liên hệ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá phù hợp nhất.
Báo Giá Phụ kiện Inox 304 Màu Đen
| STT | Tên Sản Phẩm | ĐVT | Giá (VNĐ) |
| 1 | Bản lề đen 6 lỗ (1 bộ 2 cái) | Bộ | 160,000 |
| 2 | Chân 304 V2 đen cao 100mm – 150mm | Chiếc | 95,000 – 115,000 |
| 3 | Khóa | Chiếc | 85,000 |
| 4 | Tay nắm TN | Chiếc | 55,000 |
| 5 | Tay nắm TN1 | Chiếc | 50,000 |
| 6 | Ke góc | Chiếc | 15,000 |
| 7 | Móc áo | Chiếc | 20,000 |
*Liên hệ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá phù hợp nhất.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thi Công Vách Ngăn Compact
| STT | Yếu Tố | Chi Tiết |
| 1 | Màu sắc và loại vách ngăn | – Màu ghi/kem: Giá thấp hơn. |
| – Màu trơn, vân gỗ: Giá cao hơn do công xử lý phức tạp. | ||
| 2 | Kích thước và độ dày tấm | – Độ dày phổ biến: 12mm, 18mm. |
| – Kích thước chuẩn: 1220x1830mm, 1530x2440mm, v.v. | ||
| 3 | Chất liệu tấm | – Compact HPL: Chống nước 100%, áp suất 1430psi, giá cao hơn. |
| – Compact CDF: Chống nước 95%, giá rẻ hơn. | ||
| 4 | Kích thước phòng vệ sinh | – Thi công theo kích thước tiêu chuẩn giúp tối ưu chi phí và thời gian. |
| 5 | Khoảng cách vận chuyển | – Khoảng cách vận chuyển càng xa, chi phí càng cao, ảnh hưởng đến giá thi công. |
| 6 | Khối lượng thi công | – Đơn hàng lớn thường được giảm giá vận chuyển và chi phí thi công. |
Ghi chú:
- Giá thi công sẽ phụ thuộc vào sự kết hợp của các yếu tố trên.
- Liên hệ để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá phù hợp nhất.
Ưu đãi thi công vách ngăn vệ sinh
Vách Ngăn Á Châu tự hào mang đến những ưu đãi hấp dẫn cho dịch vụ thi công vách ngăn vệ sinh, đảm bảo chất lượng và sự hài lòng:
- Miễn phí vận chuyển và lắp đặt toàn bộ vách ngăn vệ sinh.
- Tấm vách được cắt và mài bo CNC cạnh chính xác, sắc nét, đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn.
- Xử lý cạnh tấm miễn phí bằng công nghệ độc quyền, tăng khả năng chịu nước, ngăn ngừa nấm mốc hiệu quả, đặc biệt phù hợp với tấm compact giá rẻ – compact CDF.
- Bảo hành 12 tháng toàn bộ công trình và bảo trì trọn đời, mang lại sự yên tâm lâu dài cho khách hàng.
- Cam kết chất lượng đúng theo thỏa thuận, tiến độ lắp đặt đạt 100m²/ngày, đảm bảo hoàn thành đúng hẹn.
- Đối với các công trình đã có bản vẽ, khách hàng chỉ cần cung cấp bản vẽ, thông tin địa chỉ và yêu cầu tiến độ, chúng tôi sẽ hoàn thiện toàn bộ.
- Với các dự án chưa có bản vẽ, đội ngũ chuyên gia sẽ đến khảo sát trực tiếp và cung cấp thiết kế 2D sơ bộ miễn phí.


Các Loại Vách Ngăn Vệ Sinh Phổ Biến Và Đặc Điểm Chi Tiết
Mỗi loại vách ngăn vệ sinh có những ưu nhược điểm và ứng dụng riêng, phù hợp với từng nhu cầu cụ thể. Khi lựa chọn, cần cân nhắc kỹ các yếu tố như ngân sách, môi trường sử dụng, và yêu cầu thẩm mỹ để đảm bảo hiệu quả và độ bền lâu dài.
Vách ngăn Compact
Đây là loại vách ngăn được làm từ tấm Compact, thường được gia công với các thương hiệu nổi tiếng như HPL, Maica, Formica, Polytech hoặc Wilsonart. Chủ yếu được sử dụng tại các khu vực công cộng, trường học, bệnh viện và những nơi yêu cầu độ bền cao. Vách ngăn Compact có những ưu điểm nổi bật sau:
- Khả năng chống nước hoàn toàn, không bị cong vênh, phồng rộp khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
- Độ bền cao, chịu được va đập mạnh, thích hợp cho những khu vực có tần suất sử dụng cao như nhà vệ sinh công cộng, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại.
- Đa dạng về màu sắc và họa tiết, dễ dàng phù hợp với nhiều không gian thiết kế.


Vách ngăn Laminate
Loại vách ngăn này sử dụng lớp laminate bọc ngoài các vật liệu như Compact HPL hoặc MDF, giúp tăng tính thẩm mỹ và độ bền. Thường được sử dụng tại các khu vực yêu cầu tính thẩm mỹ cao như nhà vệ sinh trong khách sạn, resort, nhà hàng cao cấp. Vách ngăn Laminate có những ưu điểm nổi bật sau:
- Bề mặt laminate chống trầy xước, chống bám bẩn và dễ dàng vệ sinh.
- Đa dạng mẫu mã, từ vân gỗ đến màu trơn, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế.
- Tăng khả năng chịu lực và độ bền cho cốt lõi vật liệu.


Vách ngăn giá rẻ
Loại vách ngăn này thường được làm từ các loại gỗ công nghiệp như CDF, MDF, HDF hoặc MFC, với bề mặt phủ melamine để tăng khả năng chống ẩm và thẩm mỹ. Thường được sử dụng tại các nhà vệ sinh trường học, xí nghiệp, hoặc các công trình có chi phí đầu tư thấp. Vách ngăn giá rẻ có những ưu điểm nổi bật sau:
- Chi phí thấp, phù hợp với ngân sách hạn chế.
- Dễ dàng thi công và lắp đặt.
- Có thể tùy chỉnh kích thước và màu sắc theo nhu cầu.
Tuy nhiên vách ngăn giá rẻ lại có một hạn chế so với các loại vách ngăn khác:
- Không chống nước hoàn toàn, dễ bị hư hỏng nếu sử dụng trong môi trường quá ẩm ướt.
- Tuổi thọ không cao bằng vách ngăn Compact hoặc Laminate.
Vách ngăn kính cường lực
Được làm từ kính cường lực, loại vách ngăn này mang lại vẻ ngoài sang trọng và hiện đại cho không gian nhà vệ sinh. Phù hợp với các không gian cao cấp như khách sạn, trung tâm thương mại, spa, resort. Vách ngăn kính cường lực có những ưu điểm nổi bật sau:
- Chống nước tuyệt đối, không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm.
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, ít bị trầy xước.
- Tạo cảm giác không gian mở, sáng sủa và hiện đại.
Vách ngăn kính cường lực cũng có một hạn chế sau:
- Giá thành cao hơn so với các loại vách ngăn khác.
- Dễ để lại dấu vân tay hoặc vết bẩn, cần được vệ sinh thường xuyên để giữ vẻ thẩm mỹ.
Một số hình ảnh dự án của chúng tôi

















































Reviews
There are no reviews yet.